Sữa Modilac Expert Riz số 1 cho trẻ 0-6 tháng là sữa đặc trị dị ứng đạm sữa bò duy nhất trên thế giới sử dụng công nghệ thủy phân protein từ gạo, giúp ngăn ngừa 100% các biểu hiện dị ứng do sữa bò mà vẫn cung cấp đầy đủ các chất dinh dưỡng cần thiết cho bé, đặc biệt sản phẩm không chứa đường lactose, bổ sung axit béo dễ hấp thu cho bé phát triển trí não và thể chất. Sản phẩm an toàn dành cho bé từ 0-6 tháng.
Thành phần chính Sữa Modilac Expert Riz số 1
Protein là nguồn dưỡng chất thiết yếu đối với chế độ dinh dưỡng hằng ngày của trẻ, protein có nhiều trong thịt, cá, trứng, sữa và các loại ngũ cốc khác. Trong protein động vật chứa nhiều chất béo bão hòa và cholesterol không có lợi cho hệ tim mạch. Khi chọn sữa dành cho những trẻ bị dị ứng đạm sữa bò cần lựa chọn sản phẩm có bổ sung đạm thủy phân từ sữa, đạm thủy phân từ đạm gạo hoặc đạm đậu nành... Trong đó, đạm thủy phân từ gạo được đánh giá là loại đạm lý tưởng dành cho trường hợp này.

Theo nghiên cứu của Reche và cộng sự (Phòng nghiên cứu Modilac - Pháp) năm 2010 về tác dụng của đạm thủy phân từ gạo đối với trẻ dị ứng đạm sữa bò kết luận: Tỉ lệ trẻ bị dị ứng đạm sữa bò dung nạp tốt đạm thủy phân từ gạo lên tới 100% , trong khi tỉ lệ này khi dùng đạm thủy phân từ sữa bò chỉ có 97.5 %. Đạm gạo thủy phân giúp bổ sung protein cần thiết, đảm bảo chất lượng cho trẻ, bổ sung một số axit amin cần thiết. Chất lượng protein của gạo phù hợp với hệ tiêu hóa nhạy cảm của trẻ nhỏ, ít gây ra dị ứng, nhất là trẻ bị dị ứng đạm sữa bò. Đạm gạo thủy phân cũng giúp sữa có vị ngon, dễ uống, hạn chế gây vị đắng khó chịu giống như đạm thủy phân từ sữa bò.

Lactose là một dạng đường tự nhiên được tìm thấy trong sữa và hầu hết các sản phẩm làm từ sữa khác, sự không dung nạp xảy ra khi cơ thể bé không tự sản xuất đủ Lactase, một loại men tiêu hóa được sản xuất trong ruột. Modilac Expert Riz là sản phẩm nội địa Pháp phù hợp khi bị dị ứng đạm sữa bò với đạm gạo thủy phân, không chứa lactose, tăng cường canxi theo khuyến nghị và cung cấp nguồn dinh dưỡng toàn diện. Modilac Expert Riz là sản phẩm của Tập đoàn Savencia, top 1 về sản xuất bơ sữa tại Pháp, top 5 về sản xuất bơ sữa toàn cầu.

Đối với trẻ bị dị ứng đạm sữa bò, bất dung nạp Lactose dễ thiếu hụt canxi, thiếu máu, thiếu sắt, mệt mỏi kéo dài, chậm lớn, thường xuyên quấy khóc,… Do đó cần ưu tiên loại có bổ sung hàm lượng canxi cao (theo khuyến nghị của bác sĩ) cùng các dưỡng chất, vitamin khác phù hợp cho từng độ tuổi. Ngoài là sản phẩm được chỉ định dùng thay thế sữa tăng trưởng bình thường nên ngoài tác dụng chống dị ứng, sữa Modilac Expert Riz 1 còn được bổ sung các dưỡng chất thiết yếu cho sự phát triển của trẻ như các axit béo Omega-3, Omega-6, các khoáng chất Sắt, Natri, Canxi...các Vitamin và men sinh học probiotic, Prebiotic (FOS & GOS) để bé phát triển một cách toàn diện nhất và có hệ miễn dịch khỏe mạnh.

Modilac Expert Riz số 1 là sản phẩm danh tiếng hàng đầu của Tập đoàn dinh dưỡng Savencia-SA và được chứng nhận bởi Hiệp Hội Nhi Khoa Pháp. Sản phẩm với hương vị tự nhiên, không chứa chất tạo mùi, được nhập khẩu nguyên hộp về Việt Nam và chịu trách nhiệm hoàn toàn bởi Bộ Y Tế Pháp.
Thành phần dinh dưỡng
| NUTRITIONAL ANALYSIS | Units | For 100g | For 100ml |
| ENERGY VALUE | kcal/kJ | 504/2111 | 68/284 |
| FATS including | g | 25.5 | 3.4 |
| Saturated fatty acids | g | 13.3 | 1.8 |
| TCM | g | 7.8 | 1.1 |
| Linoleic acid | mg | 2790 | 377 |
| α-Linolenic acid | mg | 300 | 41 |
| Docosahexaenoic acid (DHA) | mg | 123 | 17 |
| Arachidonic acid (ARA) | mg | 123 | 17 |
| CARBOHYDRATE including | g | 56.7 | 7.7 |
| Sugars | g | 3.9 | 0.53 |
| Lactose | g | 0 | 0 |
| Starch | g | 11 | 1.5 |
| DIETARY FIBER | g | 0 | 0 |
| PROTEINS* | g | 12 | 1.6 |
| SALT | g | 0.56 | 0.08 |
| VITAMINS | |||
| Vitamin A (ER) | µg | 450 | 60.8 |
| Vitamin D | µg | 11.6 | 1.57 |
| Thiamin | µg | 500 | 67.5 |
| Riboflavin | µg | 600 | 81 |
| Niacin | mg | 5 | 0.68 |
| Pantothenic acid | mg | 3.2 | 0.43 |
| Vitamin B6 | µg | 550 | 74.3 |
| Biotin | µg | 12 | 1.62 |
| Folates (EFA) | µg | 105 | 14.2 |
| Vitamin B12 | µg | 1.1 | 0.15 |
| Vitamin C | mg | 70 | 9.45 |
| Vitamin K | µg | 40 | 5.4 |
| Vitamin E (αET) | mg | 10 | 1.35 |
| MINERAL SALTS | |||
| Sodium | mg | 225 | 30.4 |
| Potassium | mg | 520 | 70.2 |
| Chloride | mg | 370 | 50 |
| Calcium | mg | 560 | 75.5 |
| Phosphorus | mg | 370 | 50 |
| Magnesium | mg | 45 | 6.08 |
| Iron | mg | 5 | 0.68 |
| Zinc | mg | 4 | 0.54 |
| Copper | µg | 410 | 55.4 |
| Iodine | µg | 105 | 14.2 |
| Selenium | µg | 21 | 2.84 |
| Manganese | µg | 150 | 20.3 |
| Chrome | µg | 10 | 1.35 |
| Molybdenum | µg | 40 | 5.4 |
| Fluoride | µg | <150 | <20.3 |
| Taurine | mg | 35 | 4.73 |
| L-Carnitine | mg | 10 | 1.35 |
| Choline | mg | 175 | 23.6 |
| Inositol | mg | 32 | 4.32 |
| Nucleotides | mg | 21.6 | 2.9 |
| Replenishment rate : 13.5% | |||